Toán cấp 2

Kiến thức Toán lớp 6, Toán lớp 7, Toán lớp 8, Toán lớp 9

hằng đẳng thức

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn A mũ hai bằng giá trị tuyệt đối của A – Bồi dưỡng Đại số 9

 Căn thức bậc hai Kiến thức cần nhớ: Ví dụ 3. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa: Giải     Chú ý: Muốn tìm các giá trị của x để biểu thức có nghĩa, ta phải giải bất phương trình A ≥ 0. Nếu A là nhị thức […]

Bài tập tuần 5 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức – Đại số 8

Đây là bài thứ 5 of 10 trong series Bài tập tuần - Toán lớp 8

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) $ {{x}^{3}}+3x$ e) $ 9{{x}^{2}}-6x$ b) $ 4x-8y$ f) $ {{x}^{4}}y-2{{x}^{2}}{{y}^{2}}+5xy$ c) $ 8\left( {x+3y} \right)-16x\left( {x+3y} \right)$ g) $ 4{{x}^{2}}\left( {x+1} \right)+2{{x}^{2}}\left( {x+1} \right)$ d) $ 3\left( {x-y} \right)-5x\left( {y-x} \right)$ h) $ \frac{4}{3}x\left( {y-2} \right)-\frac{2}{5}y\left( {2-y} \right)$ Bài 2: Phân tích […]

Bài tập tuần 4 – Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) – Đại số 8

Đây là bài thứ 4 of 10 trong series Bài tập tuần - Toán lớp 8

Bài toán 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích a) $ \displaystyle {{x}^{3}}+8$ b) $ \displaystyle {{x}^{3}}-64$ c) $ \displaystyle 8{{x}^{3}}+1$ d) $ \displaystyle 27-{{x}^{3}}$ e) $ \displaystyle 125+8{{x}^{3}}$ f) $ \displaystyle {{x}^{9}}-27{{y}^{3}}$ Bài toán 2: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu của các lập phương a) $ \displaystyle \left( […]

Bài tập tuần 3 – Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) – Đại số 8

Đây là bài thứ 3 of 10 trong series Bài tập tuần - Toán lớp 8

Bài toán 1: Thực hiện phép tính a) $ \displaystyle {{\left( {3x+1} \right)}^{2}}$ d) $ \displaystyle {{\left( {\frac{2}{3}x-y} \right)}^{2}}$ b) $ \displaystyle {{\left( {2-x} \right)}^{2}}$ e) $ \displaystyle {{\left( {\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+{{y}^{2}}} \right)}^{2}}$ c) $ \displaystyle {{\left( {\frac{x}{2}+1} \right)}^{2}}$ f) $ \displaystyle {{\left( {\frac{4}{5}{{x}^{2}}-\frac{2}{3}y} \right)}^{2}}$ Bài toán 2: Khai triển a) $ \displaystyle {{\left( {x-\frac{3}{4}} \right)}^{2}}$ d) […]

Bài tập tuần 2 – Những hằng đẳng thức đáng nhớ – Đại số 8

Đây là bài thứ 2 of 10 trong series Bài tập tuần - Toán lớp 8

A. Lý thuyết 1. Bình phương của một tổng $ {{\left( {A+B} \right)}^{2}}={{A}^{2}}+2AB+{{B}^{2}}$ 2. Bình phương của một hiệu $ {{\left( {A-B} \right)}^{2}}={{A}^{2}}-2AB+{{B}^{2}}$ 3. Hiệu hai bình phương $ {{A}^{2}}-{{B}^{2}}=\left( {A+B} \right)\left( {A-B} \right)$ B. Bài tập Bài 1: Thực hiện phép tính a) $ {{\left( {2x+1} \right)}^{2}}$ d) $ {{\left( {\frac{5}{2}-x} \right)}^{2}}$ b) $ […]

Đại số 9 – Chuyên đề 1 – Căn bậc hai & Hằng đẳng thức (tiếp)

Đây là bài thứ 2 of 6 trong series Chuyên đề Toán 9

A – LÝ THUYẾT II . Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức : · Điều kiện xác định của $ \displaystyle \sqrt{\text{A}}$ là A ≥ 0 (tức là để căn thức $ \displaystyle \sqrt{\text{A}}$ có nghĩa thì điều kiện là biểu thức A phải lớn hơn hoặc bằng 0) · Với mọi số […]

Đại số 9 – Chuyên đề 1 – Căn bậc hai & Hằng đẳng thức

Đây là bài thứ 1 of 6 trong series Chuyên đề Toán 9

A– LÝ THUYẾT I . Căn bậc hai: 1. CĂN BẬC HAI của số thực a là số x sao cho x2 = a. – Số thực a dương: có đúng hai căn bậc hai là số đối nhau: số dương kí hiệu là $ \displaystyle \sqrt{a}$ và số âm kí hiệu là $ \displaystyle -\sqrt{a}$. […]

Đại số 8 – Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Đây là bài thứ 1 of 10 trong series Chuyên đề Toán 8

A. Lý thuyết 1. Bình phương của một tổng – Bình phương của một tổng bằng bình phương số thứ nhất cộng với hai lần tích số thứ nhân nhân số thứ hai rồi cộng với bình phương số thứ hai. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2   Ví dụ: $ {{\left( […]

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức

Trong chương trình Đại số lớp 8 các em sẽ được học về cách ứng dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức. Trước hết các em cần phải nắm được (ghi nhớ) 7 hằng đẳng thức đáng nhớ dưới đây: 1)      (A + B)2 = A2 + 2AB + […]

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Dưới đây là những hằng đẳng thức đáng nhớ: 1. Bình phương của một tổng $ \displaystyle \left( A+B \right)_{{}}^{2}=A_{{}}^{2}+2AB+B_{{}}^{2}$ 2. Bình phương của một hiệu $ \displaystyle \left( A-B \right)_{{}}^{2}=A_{{}}^{2}-2AB+B_{{}}^{2}$ 3. Hiệu của hai bình phương $ \displaystyle A_{{}}^{2}-B_{{}}^{2}=\left( A+B \right)\left( A-B \right)$ 4. Lập phương của một tổng $ \displaystyle \left( A+B \right)_{{}}^{3}=A_{{}}^{3}+3A_{{}}^{2}B+3AB_{{}}^{2}+B_{{}}^{3}$ 5. […]


Toán cấp 2 © 2026 Liên hệ
tài liệu đại học